Tùy chọn kết nối chuyên nghiệp
Kết nối Ethernet ổn định, Wi-Fi hỗ trợ xác thực WPA2-Enterprise
H2D Pro được trang bị thêm cổng Ethernet, cho phép kết nối trực tiếp với mạng nội bộ nhằm đảm bảo khả năng truyền dữ liệu ổn định và đáng tin cậy trong các môi trường vận hành phức tạp. Kết nối Ethernet cũng đặc biệt hữu ích khi máy in hoạt động tại những khu vực có nhiều tín hiệu không dây gây nhiễu.
Ngoài ra, H2D Pro hỗ trợ các phương thức xác thực Wi-Fi chuẩn WPA2-Enterprise (EAP-PEAP, EAP-TLS và EAP-TTLS), đáp ứng các yêu cầu bảo mật mạng khắt khe trong doanh nghiệp, trường học, phòng nghiên cứu và môi trường sản xuất chuyên nghiệp.

Máy còn được trang bị công tắc vật lý riêng biệt để tắt Wi-Fi, giúp người dùng kiểm soát hoàn toàn kết nối mạng và nâng cao mức độ bảo mật khi cần thiết.
Hỗ trợ tích hợp doanh nghiệp
Giải pháp tùy chỉnh cho quản lý hệ thống máy in
Bambu Lab cung cấp dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp dành cho doanh nghiệp trong việc phát triển các công cụ quản lý cụm máy in (Printer Fleet Management) theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu tích hợp vào quy trình vận hành và hệ thống hiện có của doanh nghiệp.
Đội ngũ nghiên cứu và phát triển phần mềm giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện, giúp khách hàng triển khai các tính năng tùy chỉnh cần thiết một cách hiệu quả.

Hai đầu phun - Nâng cao năng suất
In đa vật liệu
H2D cho phép kết hợp nhiều loại vật liệu khác nhau trong một lần in, từ vật liệu mềm dẻo đến vật liệu cứng chắc, từ vật liệu tiêu chuẩn giá thành thấp đến các vật liệu kỹ thuật chuyên dụng có hiệu năng cao.
Việc kết hợp vật liệu mềm và cứng trong cùng một mô hình giúp tạo ra các cấu trúc lắp ghép phức tạp, cơ cấu liên kết linh hoạt và những thiết kế sáng tạo vượt ngoài khả năng của các phương pháp sản xuất truyền thống.
Bên cạnh đó, việc sử dụng vật liệu hiệu năng cao kết hợp với vật liệu tiêu chuẩn còn giúp tối ưu chi phí sản xuất và nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu, bằng cách chỉ sử dụng vật liệu cao cấp tại những khu vực thực sự cần đến các đặc tính cơ học hoặc kỹ thuật đặc biệt trong bản in.

Vật liệu support chuyên dụng
In hỗ trợ hiệu quả và bề mặt tiếp xúc hoàn hảo
Việc in các chi tiết cần vật liệu hỗ trợ (Support) giờ đây không còn là trở ngại. Nhờ hệ thống hai đầu phun độc lập của H2D, một đầu phun có thể được dành riêng để in vật liệu hỗ trợ chuyên dụng, giúp quá trình in ổn định và đáng tin cậy hơn.
Khi sử dụng vật liệu hỗ trợ chuyên dụng, các cấu trúc support có thể được tách rời dễ dàng sau khi in, đồng thời tạo ra bề mặt tiếp xúc giữa support và mô hình cực kỳ mịn màng, giảm thiểu dấu vết support và nâng cao chất lượng hoàn thiện của sản phẩm in.

In đa màu hiệu quả
In đa màu nhanh hơn, tiết kiệm hơn
Hệ thống hai đầu phun của H2D giúp giảm đáng kể số lần xả nhựa (purge) trong quá trình in đa màu, từ đó rút ngắn thời gian in và giảm lượng vật liệu hao phí.
Nhờ các thuật toán điều khiển thông minh, H2D tối ưu hóa việc sử dụng sợi nhựa giữa hai đầu phun, khai thác tối đa hiệu quả của hệ thống dual-nozzle để tăng năng suất in và nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu.

Đầu phun nhiệt độ cao 350°C (662°F)
Khai thác tối đa hiệu suất của vật liệu kỹ thuật
Đầu phun nhiệt độ cao 350°C (662°F) cho phép H2D phát huy tối đa khả năng in các loại nhựa kỹ thuật hiệu năng cao, đáp ứng yêu cầu của các ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật chuyên sâu.
Khi in các vật liệu đòi hỏi nhiệt độ cao như PPA-CF, PPS và PPS-CF, nhiệt độ đầu phun cao hơn giúp các lớp nhựa liên kết chặt chẽ hơn, cải thiện đáng kể độ bền cơ học và độ tin cậy của chi tiết in.

Gia nhiệt và làm mát buồng in chủ động 65°C (149°F)
Giảm lỗi in, tăng độ bền sản phẩm
H2D Pro được trang bị hệ thống gia nhiệt buồng in chủ động lên đến 65°C kết hợp với cơ chế tuần hoàn không khí thông minh, giúp kiểm soát nhiệt độ bên trong buồng in một cách tối ưu trong suốt quá trình vận hành.
Hệ thống cửa gió điều khiển chủ động (Active Flaps) sẽ tự động điều chỉnh luồng khí bên trong và bên ngoài buồng in dựa trên loại vật liệu đang sử dụng. Nhờ đó, máy có thể duy trì môi trường nhiệt độ phù hợp nhất cho từng loại nhựa kỹ thuật.

Quạt làm mát tăng cường cho đầu in
Nâng cao độ ổn định khi in ở nhiệt độ cao
H2D Pro được trang bị quạt hiệu suất cao mới tích hợp trên nắp trước của cụm đầu in (Toolhead), giúp làm mát hiệu quả bộ đùn nhựa (Extruder) và tản nhiệt của đầu nóng (Hotend Heatsink).
Hệ thống kiểm soát nhiệt độ thông minh này giúp duy trì nhiệt độ vận hành ổn định cho cụm đầu in, giảm thiểu nguy cơ xảy ra hiện tượng tắc đầu phun (Clogging) và kẹt nhựa trong bộ đùn (Filament Jamming) khi hoạt động trong các điều kiện in khắt khe hoặc môi trường nhiệt độ cao.

Đầu phun Tungsten Carbide siêu bền
Độ cứng HRA 90 – Bền bỉ hơn, giảm chi phí bảo trì
H2D Pro được trang bị đầu phun Tungsten Carbide (hợp kim cacbua vonfram) với độ cứng lên tới HRA 90, vượt trội so với mức HRA 74 của đầu phun thép tôi cứng (Hardened Steel) thông thường.
Nhờ khả năng chống mài mòn cực cao, đầu phun Tungsten Carbide duy trì độ chính xác trong thời gian dài ngay cả khi in các loại vật liệu có tính mài mòn cao, giúp giảm tần suất thay thế và bảo trì đầu phun.

Bộ mã hóa thị giác (Vision Encoder)
Độ chính xác chuyển động siêu cao 50µm
H2D Pro được trang bị tiêu chuẩn bộ mã hóa thị giác độ chính xác cực cao (Vision Encoder Plate), sử dụng công nghệ đo lường quang học với độ phân giải lên tới 5µm để hiệu chuẩn chuyển động của cụm đầu in (Toolhead).
Hệ thống tiên tiến này liên tục giám sát và hiệu chỉnh vị trí đầu in, đảm bảo độ chính xác chuyển động 50µm (0,05 mm) ổn định trên toàn bộ vùng in, bất kể khoảng cách di chuyển hay vị trí của đầu in trên bàn in.
Nhờ khả năng đo lường và hiệu chuẩn chính xác theo thời gian thực, H2D Pro duy trì độ chính xác cao trong suốt quá trình in, tạo nền tảng vững chắc cho việc sản xuất các chi tiết có yêu cầu khắt khe về kích thước và độ chính xác hình học.

Hệ thống lọc không khí công suất cao
Lọc hiệu quả bụi mịn và hợp chất VOC phát sinh trong quá trình in 3D
Để mang lại khả năng lọc không khí tối ưu, H2D Pro được trang bị hệ thống lọc nhiều tầng gồm:
- Màng lọc sơ cấp G3 (G3 Pre-filter)
- Bộ lọc HEPA H12
- Bộ lọc than hoạt tính từ vỏ dừa cao cấp
Sự kết hợp của các lớp lọc này giúp loại bỏ hiệu quả bụi mịn, hạt siêu nhỏ và các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC – Volatile Organic Compounds) phát sinh trong quá trình in 3D, đặc biệt khi sử dụng các vật liệu kỹ thuật như ABS, ASA, PA hoặc các loại nhựa nhiệt độ cao khác.

Có gì trong hộp H2D Pro?

Bambu Lab H2D Pro

Bambu Lab AMS 2 Pro

Bambu Lab AMS HT

Bộ mã hóa thị giác (Vision Encoder)

Nút dừng khẩn cấp H2D Pro

Tấm PEI nhám Bambu Lab
Thông số kỹ thuật Bambu Lab H2D Pro
Công nghệ in
| Thông số | Giá trị |
| Công nghệ in | FDM (Fused Deposition Modeling) |
Kết cấu máy
| Thông số | Giá trị |
| Thể tích in (1 đầu phun) | 325 × 320 × 325 mm |
| Thể tích in (2 đầu phun) | 300 × 320 × 320 mm |
| Tổng vùng làm việc cho 2 đầu phun | 350 × 320 × 320 mm |
| Khung máy | Nhôm và thép |
| Vỏ ngoài | Nhựa và kính |
Kích thước và Trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước máy | 492 × 514 × 626 mm |
| Khối lượng tịnh | 31 kg |
Hệ thống đầu in
| Thông số | Giá trị |
| Hotend | Kim loại toàn phần (All Metal) |
| Bánh răng đùn nhựa | Thép tôi cứng |
| Đầu phun | Tungsten Carbide |
| Nhiệt độ đầu phun tối đa | 350°C |
| Đường kính đầu phun đi kèm | 0.4 mm |
| Đầu phun hỗ trợ | 0.2 / 0.4 / 0.6 / 0.8 mm |
| Dao cắt sợi nhựa | Tích hợp |
| Đường kính sợi nhựa | 1.75 mm |
| Động cơ đùn | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu độ chính xác cao Bambu Lab |
Bàn in
| Thông số | Giá trị |
| Vật liệu bàn in | Tấm thép đàn hồi |
| Bề mặt in đi kèm | Tấm PEI nhám |
| Bề mặt in hỗ trợ | PEI nhám, PEI trơn |
| Nhiệt độ bàn in tối đa | 120°C |
Hiệu suất vận hành
| Thông số | Giá trị |
| Tốc độ đầu in tối đa | 1000 mm/s |
| Gia tốc tối đa | 20.000 mm/s² |
| Lưu lượng nhựa tối đa | 40 mm³/s |
Điều kiện thử nghiệm: ABS Bambu Lab, đầu phun 280°C, mô hình tròn 250 mm với một thành ngoài.
Kiểm soát nhiệt độ buồng in
| Thông số | Giá trị |
| Gia nhiệt buồng in chủ động | Có |
| Nhiệt độ buồng in tối đa | 65°C |
Hệ thống lọc không khí
| Thông số | Giá trị |
| Màng lọc sơ cấp | G3 |
| Bộ lọc HEPA | H12 |
| Than hoạt tính | Than hoạt tính vỏ dừa dạng hạt |
| Lọc VOC | Hiệu quả cao |
| Lọc bụi mịn | Có |
Hệ thống làm mát
| Thông số | Giá trị |
| Quạt làm mát chi tiết | Điều khiển vòng kín |
| Quạt làm mát Hotend | Điều khiển vòng kín |
| Quạt bo mạch chủ | Điều khiển vòng kín |
| Quạt hút khí buồng in | Điều khiển vòng kín |
| Quạt tuần hoàn nhiệt buồng in | Điều khiển vòng kín |
| Quạt làm mát phụ trợ | Điều khiển vòng kín |
| Quạt làm mát tăng cường đầu in | Điều khiển vòng kín |
Vật liệu hỗ trợ
| Loại vật liệu | Mức độ tương thích |
| PLA, PETG, TPU, PVA, BVOH | Tối ưu |
| ABS, ASA, PC, PA, PET và vật liệu gia cường sợi carbon/thủy tinh | Rất tốt |
| PPA-CF/GF, PPS, PPS-CF/GF | Lý tưởng |
Hệ thống cảm biến
| Thông số | Giá trị |
| Camera quan sát | 1920 × 1080 |
| Camera đầu phun | 1920 × 1080 |
| Camera đầu in | 1920 × 1080 |
| Cảm biến cửa | Có |
| Cảm biến hết nhựa | Có |
| Cảm biến rối nhựa | Có |
| Đo chiều dài sợi nhựa | Có (khi dùng AMS) |
| Khôi phục sau mất điện | Có |
Nguồn điện
| Thông số | Giá trị |
| Điện áp | 100-120 VAC / 200-240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tối đa | 2200W @ 220V / 1320W @ 110V |
| Nhiệt độ làm việc | 10°C – 30°C |
Điện tử và Điều khiển
| Thông số | Giá trị |
| Màn hình | Cảm ứng 5 inch 720 × 1280 |
| Bộ nhớ | EMMC 32GB + cổng USB |
| Điều khiển | Màn hình cảm ứng, ứng dụng di động, phần mềm PC |
| Bộ điều khiển chuyển động | Dual-Core Cortex-M4 + Single-Core Cortex-M7 |
| Bộ xử lý ứng dụng | ARM A7 4 nhân 1.5 GHz |
| NPU | 2 TOPS |
Phần mềm
| Thông số | Giá trị |
| Phần mềm cắt lớp | Bambu Studio |
| Hỗ trợ slicer khác | Cura, PrusaSlicer, SuperSlicer |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows, macOS |
Kết nối mạng
| Thông số | Giá trị |
| Ethernet | Có |
| Wi-Fi | Có |
| Công tắc ngắt Wi-Fi vật lý | Có |
| Mô-đun mạng tháo rời | Có |
| Kiểm soát truy cập 802.1X | Có |
Ethernet
| Thông số | Giá trị |
| Cổng mạng | RJ45 |
| Tốc độ | 100 Mbps Full-Duplex |
AMS 2 Pro
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước | 372 × 280 × 226 mm |
| Khối lượng | 2.5 kg |
| Vật liệu vỏ | ABS/PC |
| RFID | Có |
| Nhiệt độ tối đa | 65°C |
| Xả ẩm chủ động | Có |
| Lưu trữ kín khí | Có |
| Giám sát nhiệt độ & độ ẩm | Có |
AMS HT
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước | 114 × 280 × 245 mm |
| Khối lượng | 1.21 kg |
| Vật liệu vỏ | PC/PA |
| Chuẩn chống cháy | UL94 V-0 |
| RFID | Có |
| Đo chiều dài sợi nhựa | Có |
| Nhiệt độ tối đa | 85°C |
| Xả ẩm chủ động | Có |
| Chế độ sấy quay | Có |
| Lưu trữ kín khí | Có |
| Phát hiện mở nắp | Có |
| Giám sát nhiệt độ & độ ẩm | Có |
| Điện áp | DC 24V / AC 100-240V |
| Công suất trung bình | 150W |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.